
MỤC LỤCMỤC LỤC :
|

Có ba loại đau chính:
Đau bụng có thể xuất phát từ nhiều tình trạng bệnh lý khác nhau, bao gồm từ hệ tiêu hóa, hệ tiết niệu sinh dục, hệ tim mạch, hệ hô hấp… Dựa vào vị trí tổn thương, người ta chia nguyên nhân gây đau bụng cấp thành 2 loại: nguyên nhân trong ổ bụng và ngoài ổ bụng.
Viêm phúc mạc do bệnh lý hay tổn thương của các tạng trong ổ bụng và vùng chậu: viêm tụy cấp, viêm ruột thừa cấp...
Tắc nghẽn đường ruột, niệu quản hay đường mật: tắc ruột, cơn đau quặn thận, sỏi đường mật...
Bệnh lý sản phụ khoa: thai ngoài tử cung, u nang buồng trứng xoắn...
Rối loạn mạch máu: nhồi máu ruột, bóc tách hay vỡ phình động mạch chủ bụng...
Rối loạn chuyển hóa: nhiễm ceton acid ở bệnh nhân đái tháo đường, bệnh tự miễn, cơn tán huyết trong bệnh hồng cầu hình liềm, rối loạn chuyển hóa porphyrin...
Rối loạn thần kinh: zona, đau thành bụng do chấn thương, thoát vị đĩa đệm cột sống lưng.
Bệnh lý vùng ngực: viêm phổi, thuyên tắc phổi, hội chứng động mạch vành cấp...
Bệnh lý thực quản cũng có thể có triệu chứng đau bụng mơ hồ, buồn nôn, ói, vã mồ hôi...
Khi thăm khám lâm sàng, ổ bụng được phân thành: 1⁄4 trên phải, 1⁄4 dưới phải, 1⁄4 trên trái, 1⁄4 dưới trái, vùng thượng vị và hạ vị.

|
Sản xuất từ thảo dược, tại nhà máy chuẩn GMP-WHO, thuốc
ĐẠI TRÀNG NHẤT NHẤT
Thành phần (cho 1 viên nén bao phim):
Cao khô hỗn hợp dược liệu 337,5mg tương đương với: Hoạt thạch (Talcum) 75mg, Bạch thược (Radix Paeoniae lactiflorae) 450mg, Bạch truật (Rhizoma Atractylodis macrocephalae) 450mg, Cam thảo (Radix Glycyrrhizae) 225mg, Hậu phác (Cortex Magnoliae officinalis) 300mg, Hoàng liên (Rhizoma Coptidis) 675mg, Mộc hương (Radix Saussureae lappae) 600mg, Ngũ bội tử (Galla chinensis) 450mg, Xa tiền tử (Semen Plantaginis) 225mg. Tá dược vừa đủ 1 viên. Tác dụng - Chỉ định: Tác dụng: Hành khí, hoà vị, giáng nghịch, chỉ thống. Chỉ định: Trị viêm đại tràng, tiêu chảy, rối loạn tiêu hóa với các triệu chứng đau bụng, sôi bụng, chướng bụng, ăn không tiêu, phân sống. Liều dùng - Cách dùng: Nên uống vào lúc đói Trẻ em 3 - 15 tuổi: Ngày uống 2 lần, mỗi lần 1 viên Từ 15 tuổi trở lên và người lớn: Ngày uống 2 lần, mỗi lần 2 viên Với bệnh mãn tính nên uống thuốc liên tục ít nhất 3 tháng. Chống chỉ định: Trẻ em dưới 30 tháng tuổi, trẻ em có tiền sử động kinh hoặc co giật do sốt cao. Cảnh báo và thận trọng khi dùng thuốc: Thận trọng khi sử dụng cho phụ nữ có thai. Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú: Thận trọng khi sử dụng cho phụ nữ có thai.
Sản xuất tại: CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NHẤT NHẤT
Cụm công nghiệp Liên Hưng, ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An.
Số giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc: 20/2022/XNQC/YDCT ngày 10/10/2022 ĐỌC KỸ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG TRƯỚC KHI DÙNG Thông tin chi tiết xem tại: Đại Tràng Nhất Nhất |